爱好
ài hào
sở thích; thích làm một việc
Học những mục đã được duyệt.
ài hào
sở thích; thích làm một việc
bái sè
màu trắng
bāng
giúp; giúp đỡ
bāng máng
giúp đỡ; phụ giúp
běn zi
quyển vở; sổ
bǐ
bút
bù hǎo yì si
xin lỗi; ngại quá
chē zhàn
bến xe; nhà ga
chū guó
ra nước ngoài
chū lái
đi ra; bước ra từ bên trong
chū mén
ra khỏi nhà; ra ngoài
chū qù
đi ra ngoài; rời khỏi chỗ người nói
dì tiě
tàu điện ngầm; metro
dǒng
hiểu; hiểu ý
fàn guǎn
quán ăn; nhà hàng
gào su
nói cho ai biết; cho biết
gè zi
chiều cao; vóc người
gōng jiāo chē
xe buýt