Ví dụ
我在教室里,他出去了。
Tôi vẫn ở trong lớp, còn anh ấy đi ra ngoài.
Nguồn tham khảo
Cấp độ và từ được đối chiếu với danh sách HSK lưu trong dự án. Nghĩa, ví dụ và bài tập phải được duyệt riêng; đây không phải đề thi chính thức.
我在教室里,他出去了。
Tôi vẫn ở trong lớp, còn anh ấy đi ra ngoài.
Cấp độ và từ được đối chiếu với danh sách HSK lưu trong dự án. Nghĩa, ví dụ và bài tập phải được duyệt riêng; đây không phải đề thi chính thức.