SmartMing AIHọc tiếng Trung & luyện thi HSK cùng AI
Bắt đầu học
Học từ vựng · HSK2

出国

chū guó

ra nước ngoài

Ví dụ

姐姐明年想出国。

Jiě jie míng nián xiǎng chū guó。

Chị gái tôi muốn ra nước ngoài vào năm sau.

Điền từ: 他想去别的国家学习,也就是想____。

Nguồn tham khảo

Cấp độ và từ được đối chiếu với danh sách HSK lưu trong dự án. Nghĩa, ví dụ và bài tập phải được duyệt riêng; đây không phải đề thi chính thức.