SmartMing AIHọc tiếng Trung & luyện thi HSK cùng AI
Bắt đầu học
Học từ vựng · HSK2

机票

jī piào

vé máy bay

Ví dụ

这张机票很便宜。

Zhè zhāng jī piào hěn pián yi。

Chiếc vé máy bay này rẻ.

Điền từ chỉ vé để đi máy bay: 这张____很便宜。

Nguồn tham khảo

Cấp độ và từ được đối chiếu với danh sách HSK lưu trong dự án. Nghĩa, ví dụ và bài tập phải được duyệt riêng; đây không phải đề thi chính thức.