SmartMing AIHọc tiếng Trung & luyện thi HSK cùng AI
Bắt đầu học
Học từ vựng · HSK2

后面

hòu miàn

phía sau; đằng sau

Ví dụ

学校后面有一家饭馆。

Xué xiào hòu miàn yǒu yì jiā fàn guǎn。

Phía sau trường có một quán ăn.

Điền từ chỉ vị trí phía sau: 学校____有一家饭馆。

Nguồn tham khảo

Cấp độ và từ được đối chiếu với danh sách HSK lưu trong dự án. Nghĩa, ví dụ và bài tập phải được duyệt riêng; đây không phải đề thi chính thức.